| Hãng sản xuất: | Honeywell |
| Model: | HSH-DV5A |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
![]() |
Cảm biến nhiệt độ và độ ẩm ống gió Honeywell Dòng HSH-DV5A |
Thông số kỹ thuật HSH-DV5A
| Hãng sản xuất | Honeywell |
| Mẫu | HSH-DV5A |
| Đầu ra nhiệt độ | 10K NTC |
| Đầu ra độ ẩm | Điện trở |
| Độ chính xác độ ẩm | 2% |
| Phạm vi đo nhiệt độ | -40 ~ 60 ℃ |
| Phạm vi đo độ ẩm | 20~80% |
| Nguồn điện | 24 VDC |
| Lớp bảo vệ | IP65 |
| Vật liệu vỏ | PC ( Chống cháy UL94-V0) |
Cảm biến Nhiệt độ và Độ ẩm Tương đối Honeywell HSH-DV5A
Dòng HSH-DV5A của Honeywell cung cấp các cảm biến tiên tiến được thiết kế chuyên dụng để đo nhiệt độ và độ ẩm tương đối của không khí trong ống gió HVAC. Các cảm biến này đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì điều kiện tối ưu cho môi trường trong nhà. Với phạm vi tín hiệu điều khiển đa dạng, cảm biến dòng HSH-DV5A rất linh hoạt và có thể tích hợp liền mạch với nhiều hệ thống điều khiển tự động khác nhau.
Chức năng chính của các cảm biến này là đo chính xác nhiệt độ và độ ẩm tương đối của luồng không khí đi qua ống gió HVAC. Thông tin này rất quan trọng cho hoạt động hiệu quả của hệ thống HVAC, đảm bảo hệ thống điều hòa không khí và thông gió duy trì điều kiện trong nhà thoải mái và lành mạnh. Bằng cách liên tục theo dõi các thông số này, các cảm biến cho phép kiểm soát chính xác các điều kiện môi trường bên trong tòa nhà.
Một trong những tính năng nổi bật của dòng HSH-DV5A là khả năng tương thích với nhiều loại tín hiệu điều khiển đầu ra. Điều này đảm bảo các cảm biến có thể giao tiếp liền mạch với các loại hệ thống điều khiển tự động khác nhau thường thấy trong các hệ thống HVAC. Cho dù là đầu ra analog trực tiếp, giao thức truyền thông kỹ thuật số hay kết nối không dây, cảm biến dòng HSH-DV5A đều có thể thích ứng với các yêu cầu cụ thể của hệ thống điều khiển đang sử dụng.
Tính linh hoạt của cảm biến dòng HSH-DV5A giúp chúng phù hợp với nhiều ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Từ các tòa nhà dân dụng, thương mại đến các cơ sở công nghiệp, những cảm biến này cung cấp dữ liệu đáng tin cậy và chính xác cho hoạt động hiệu quả của hệ thống HVAC. Bằng cách tích hợp cảm biến dòng HSH-DV5A vào hệ thống điều khiển, các nhà quản lý tòa nhà và chuyên gia HVAC có thể được hưởng lợi từ khả năng tự động hóa nâng cao và quản lý năng lượng tốt hơn.
Tóm lại, cảm biến nhiệt độ và độ ẩm tương đối ống gió dòng HSH-DV5A của Honeywell cung cấp các phép đo chính xác và khả năng tương thích với nhiều đầu ra tín hiệu điều khiển. Các cảm biến này góp phần duy trì môi trường trong nhà thoải mái và lành mạnh bằng cách cung cấp dữ liệu cần thiết cho hoạt động hiệu quả của hệ thống HVAC. Với khả năng thích ứng và độ tin cậy, cảm biến dòng HSH-DV5A là một tài sản quý giá cho việc tự động hóa tòa nhà và quản lý năng lượng trong nhiều ứng dụng khác nhau.
| Mã hàng | Ngõ ra Độ ẩm | Độ chính xác độ ẩm | Ngõ ra nhiệt độ | Loại tín hiệu cảm biến | Độ chính xác nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|
| HSH-DM2A | 4-20mA | 2% | Điện trở | 10K NTC | 0.3K @ 25℃ |
| HSH-DM2B | 4-20mA | 2% | Điện trở | 20K NTC | 0.3K @ 25℃ |
| HSH-DM2P | 4-20mA | 2% | Điện trở | PT1000 | 0.2K @ 0℃ |
| HSH-DM2M-P | 4-20mA | 2% | 4-20mA | PT1000 | 0.3K @ 25℃ |
| HSH-DM2M-E | 4-20mA | 2% | 4-20mA | Digital | 0.3K @ 25℃ |
| HSH-DM3A | 4-20mA | 3% | Điện trở | 10K NTC | 0.3K @ 25℃ |
| HSH-DM3B | 4-20mA | 3% | Điện trở | 20K NTC | 0.3K @ 25℃ |
| HSH-DM3P | 4-20mA | 3% | Điện trở | PT1000 | 0.2K @ 0℃ |
| HSH-DM3M-P | 4-20mA | 3% | 4-20mA | PT1000 | 0.3K @ 25℃ |
| HSH-DM3M-E | 4-20mA | 3% | 4-20mA | Digital | 0.3K @ 25℃ |
| HSH-DM5A | 4-20mA | 5% | Điện trở | 10K NTC | 0.3K @ 25℃ |
| HSH-DM5B | 4-20mA | 5% | Điện trở | 20K NTC | 0.3K @ 25℃ |
| HSH-DM5P | 4-20mA | 5% | Điện trở | PT1000 | 0.2K @ 0℃ |
| HSH-DM5M-P | 4-20mA | 5% | 4-20mA | PT1000 | 0.3K @ 25℃ |
| HSH-DM5M-E | 4-20mA | 5% | 4-20mA | Digital | 0.3K @ 25℃ |
| HSH-DV2A | 0-10V | 2% | Điện trở | 10K NTC | 0.3K @ 25℃ |
| HSH-DV2B | 0-10V | 2% | Điện trở | 20K NTC | 0.3K @ 25℃ |
| HSH-DV2P | 0-10V | 2% | Điện trở | PT1000 | 0.2K @ 0℃ |
| HSH-DV2V-P | 0-10V | 2% | 0-10V | PT1000 | 0.3K @ 25℃ |
| HSH-DV2V-E | 0-10V | 2% | 0-10V | Digital | 0.3K @ 25℃ |
| HSH-DV3A | 0-10V | 3% | Điện trở | 10K NTC | 0.3K @ 25℃ |
| HSH-DV3B | 0-10V | 3% | Điện trở | 20K NTC | 0.3K @ 25℃ |
| HSH-DV3P | 0-10V | 3% | Điện trở | PT1000 | 0.2K @ 0℃ |
| HSH-DV3V-P | 0-10V | 3% | 0-10V | PT1000 | 0.3K @ 25℃ |
| HSH-DV3V-E | 0-10V | 3% | 0-10V | Digital | 0.3K @ 25℃ |
| HSH-DV5A | 0-10V | 5% | Điện trở | 10K NTC | 0.3K @ 25℃ |
| HSH-DV5B | 0-10V | 5% | Điện trở | 20K NTC | 0.3K @ 25℃ |
| HSH-DV5P | 0-10V | 5% | Điện trở | PT1000 | 0.2K @ 0℃ |
| HSH-DV5V-P | 0-10V | 5% | 0-10V | PT1000 | 0.3K @ 25℃ |
| HSH-DV5V-E | 0-10V | 5% | 0-10V | Digital | 0.3K @ 25℃ |
| Hãng sản xuất | Honeywell |
| Phạm vi đo nhiệt độ | -40℃ tới 60 ℃ |
| Môi trường làm việc | -40℃ đến 60℃, 0 đến 95%RH (Không ngưng tụ) |
| Độ chính xác độ ẩm ở 25℃ và 24VDC : 2% | 20% đến 80%: ±2%, 0 đến 20% và 80% đến 95% : ±3% |
| Độ chính xác độ ẩm ở 25℃ và 24VDC : 3% | 20% đến 80%: ±3%, 0 đến 20% và 80% đến 95% : ±5% |
| Độ chính xác độ ẩm ở 25℃ và 24VDC : 5% | 20% đến 80%: ±5%, 0 đến 20% và 80% đến 95% : ±9% |
| Nguồn điện: 0-10V | 24 VDC/24VAC±20% |
| Nguồn điện: 4-20mA | 24 VDC ±20% |
| Ngõ ra | 0-10V output: ≥ 10K Ohms |
| Ngõ ra | 4-20mA output: ≤500 Ohms |
| Dòng tiêu thụ | ≤70 mA |
| Thời gian phản hồi | Nhiệt độ: ≤ 7 phút |
| Thời gian phản hồi | Độ ẩm: ≤ 45 giây |
| Độ ổn định độ ẩm | ±1%RH / Năm |
| Xếp hạng IP | IP65 |
| Môi trường lưu trữ | -40℃ đến 70℃, 0 đến 95%RH (Không ngưng tụ) |
| Vật liệu vỏ | PC (Chống cháy: UL94-V0) |
| Khả năng tương thích điện từ (Ứng dụng) | EN IEC 61326-1:2021: Sử dụng trong môi trường dân dụng, thương mại và công nghiệp nhẹ. |
| Chứng nhận | EN IEC 61326-1:2021 |

